? BẢN CÔNG BỐ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH VÂN | Cổng Thông Tin Điện Tử Ủy Ban Nhân Dân Xã Ninh Vân | cong-thong-tin-dien-tu-uy-ban-nhan-dan-xa-ninh-van
Liên kết website
Bản đồ hành chính
ban do bac ho Cổng thông tin điện tửTỉnh Khánh HòaCổng thông tin điện tử tỉnh Khánh HòaCổng thông tin điện tử chính phủHệ thống vb pháp luậtTruong xa
Thống kê truy cập

BẢN CÔNG BỐ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH VÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

 

BẢN CÔNG BỐ
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH VÂN

                                                                                                        

Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại UBND xã Ninh Vân phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 đối với

 hoạt động giải quyết thủ tục hành chính của UBND xã Ninh Vân

(Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 94 /QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của

Chủ tịch UBND xã Ninh Vân)
 

 

 

 

 Bản công bố này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

 

 

 

 

 

Ninh Vân, ngày 10 tháng 6 năm 2021

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Trà Văn Hải

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

XÃ NINH VÂN
 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 94/QĐ-CT.UBND

Ninh Vân, ngày 10 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

V/v công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia

TCVN ISO 9001:2015

 

 
 

 

 

 

 

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NINH VÂN

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;

          Căn cứ Quyết định số 1439/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Đề án chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;

  Theo đề nghị của Ban Chỉ đạo ISO.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại UBND xã Ninh Vân phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ đối với các lĩnh vực hoạt động trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 165/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của UBND xã Ninh Vân và có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Ban Chỉ đạo ISO xã, các đơn vị liên quan và toàn thể cán bộ công chức, người hoạt động không chuyên trách, người lao động thuộc UBND xã Ninh Vân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

  Nơi nhận:
- Như Điều 3 (th/hiện);

  • - UBND thị xã (báo cáo);
    - Lưu: VT, thư ký ISO.

   CHỦ TỊCH

 

 

 

 

                     Trà Văn Hải

PHỤ LỤC

CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA

UBND XÃ NINH VÂN ĐƯỢC CÔNG BỐ PHÙ HỢP

VỚI TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN ISO 9001:2015

(Ban hành kèm theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 10/6/2021

của Chủ tịch UBND xã Ninh Vân)

 

 

Stt

Tên văn bản tài liệu

Mã quản lý

LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

  1.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường  hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

2.001711

  1.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.004002.000.00.00.H32

  1.  

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

1.003930.000.00.00.H32

  1.  

Xóa đăng ký phương tiện

2.001659.000.00.00.H32

  1.  

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

1.004088.000.00.00.H32

  1.  

Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

1.004047.000.00.00.H32

  1.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

1.004036.000.00.00.H32

  1.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

1.003970.000.00.00.H32

  1.  

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

1.006391

LĨNH VỰC THUỶ LỢI

  1.  

Quy trình hỗ trợ đầu tư xây dựng, phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

QT-NN-01

  1.  

Quy trình thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tính huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND xã

QT-NN-02

  1.  

Quy trình thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND xã

 

QT-NN-03

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

  1.  

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

QT-NN-05

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

  1.  

Quy trình đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa

1.008004

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 954/QĐ-UBND ngày 27/4/2020)

LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

  1.  

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

QT-NN-06

  1.  

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

QT-NN-07

  1.  

Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

QT-NN-08

LĨNH VỰC BẢO HIỂM

  1.  

Quy trình phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

QT-NN-09

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC

  1.  

Quy trình thông báo thành lập Tổ hợp tác

2.002226

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 101/QĐ-UBND ngày 14/012020)

  1.  

Quy trình thông báo thay đổi Tổ hợp tác

2.002227

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 101/QĐ-UBND ngày 14/012020)

  1.  

Quy trình thông báo chấm dứt hoạt động của Tổ hợp tác

2.002228

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 101/QĐ-UBND ngày 14/012020)

LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

  1.  

Quy trình cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

BGD-KHA-285397

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020)

  1.  

Quy trình thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

BGD-KHA-285393

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020)

  1.  

Quy trình cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại

BGD-KHA-285396

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020)

  1.  

Quy trình sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

BGD-KHA-285394

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 469/QĐ-UBND ngày 05/3/2020)

  1.  

Quy trình giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)

QT-GDĐT-05

LĨNH VỰC THƯ VIỆN

  1.  

Thủ tục thông báo thành lập thư viện đối với thư viện cộng đồng

1.008901

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021)

  1.  

Thủ tục thông báo sáp nhập, hợp nhất, chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng

1.008902

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021)

  1.  

Thủ tục thông báo chấm dứt hoạt động thư viện cộng đồng

1.008903

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021)

LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO

  1.  

Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

2.000794

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021)

LĨNH VỰC VĂN HOÁ CƠ SỞ

  1.  

Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm

1.000954

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021)

  1.  

Xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa

1.001120

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021)

  1.  

Thông báo tổ chức lễ hội

1.003622

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 519/QĐ-UBND ngày 04/3/2021)

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

  1.  

Tham vấn ý kiến báo cáo đánh giá tác động môi trường

1.004273

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 888/QĐ-UBND ngày 20/4/2020)

  1.  

Thủ tục xác nhận hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

QT-NN-15

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

  1.  

Đăng ký và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu

1.002335

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019)

  1.  

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

1.005398

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019)

  1.  

Đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất

 

1.002255

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019)

  1.  

Đăng ký thay đổi bổ sung tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp

1.000976

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019)

  1.  

Hòa giải tranh chấp đất đai

1.003554

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 2039/QĐ-UBND ngày 07/8/2020)

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

  1.  

Đăng ký khai thác nước dưới đất

1.001662

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 2030/QĐ-UBND ngày 07/8/2020)

  1.  

Lấy ý kiến UBND cấp xã đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh

1.001645

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 2030/QĐ-UBND ngày 07/8/2020)

 

LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG

  1.  

Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ, đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ

QT– LĐTBXH.01

  1.  

Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi

QT– LĐTBXH.02

  1.  

Giải quyết trợ cấp mai táng phí và trợ cấp một lần đối với người có công cách mạng từ trần

QT– LĐTBXH.14

  1.  

Giải quyết chế độ trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

QT– LĐTBXH.15

  1.  

Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sỹ

QT– LĐTBXH.16

  1.  

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

QT– LĐTBXH.17

  1.  

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

QT– LĐTBXH.18

  1.  

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

QT– LĐTBXH.19

  1.  

Giải quyết chế độ cho người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày

QT– LĐTBXH.21

  1.  

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

QT– LĐTBXH.23

  1.  

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

QT– LĐTBXH.24

  1.  

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

QT– LĐTBXH.25

  1.  

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt nam Anh hùng

QT– LĐTBXH.26

  1.  

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

QT– LĐTBXH.27

  1.  

Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh

QT– LĐTBXH.22

  1.  

Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ

QT– LĐTBXH.30

  1.  

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

QT– LĐTBXH.31

  1.  

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

QT– LĐTBXH.32

  1.  

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

QT– LĐTBXH.33

  1.  

Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ

QT– LĐTBXH.34

  1.  

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người tham gia kháng chiến được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng  khen của Chủ tịch hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

QT– LĐTBXH.41

  1.  

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh

QT– LĐTBXH.36

  1.  

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

QT– LĐTBXH.37

  1.  

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm - pu - chia

QT– LĐTBXH.38

LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO

  1.  

Công nhận hộ nghèo, cận nghèo phát sinh trong năm.

QT– LĐTBXH.52

  1.  

Công nhận hộ thoát nghèo, thoát cận nghèo trong năm.

QT– LĐTBXH.53

LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI

  1.  

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

QT– LĐTBXH.31

  1.  

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện

QT– LĐTBXH.32

  1.  

Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em

QT– LĐTBXH.33

  1.  

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

 

QT– LĐTBXH.34

  1.  

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

QT– LĐTBXH.35

  1.  

Giải quyết hồ sơ thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)

BLĐ-TBVHX-KH-286126

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 2194/QĐ-UBND ngày 01/7/2019)

  1.  

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

BLĐ-TBVHX-KH-286127

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 2194/QĐ-UBND ngày 01/7/2019)

  1.  

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

QT– LĐTBXH.36

  1.  

Xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016- 2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ bảo hiểm y tế

QT– LĐTBXH.37

  1.  

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở.

QT– LĐTBXH.38

  1.  

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ mai táng phí.

QT– LĐTBXH.41

  1.  

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

QT– LĐTBXH.42

  1.  

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

QT– LĐTBXH.50

LĨNH VỰC BẢO VỆ CHĂM SÓC TRẺ EM

  1.  

Áp dụng biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách lý trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

QT– LĐTBXH.54

  1.  

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

QT– LĐTBXH.55

  1.  

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

QT– LĐTBXH.57

  1.  

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

QT– LĐTBXH.56

  1.  

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

QT– LĐTBXH.04

  1.  

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

QT– LĐTBXH.05

LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH

  1.  

Giải quyết chế độ hỗ trợ và cấp "Giấy chứng nhận" đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài ủy quyền cho thân nhân ở trong nước kê khai, nhận chế độ.

QT– LĐTBXH.58

LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO

  1.  

Quy trình đăng ký hoạt động tín ngưỡng

2.000509

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

1.001028

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001055

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

1.001078

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung  đối với tổ chức có địa bàn hoạt động  tôn giáo ở một xã

1.001085

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001090

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

1.001098

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo đến địa bàn xã khác

1.001109

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

1.001156

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

1.001167

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG

  1.  

Quy trình thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

1.000775

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

 

  1.  

Quy trình thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

2.000346

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

 

  1.  

Quy trình thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

2.000337

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình thủ tục tặng giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình

1.000748

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

  1.  

Quy trình thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

2.000305

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 392/QĐ-UBND ngày 20/02/2020)

LĨNH VỰC HỘ TỊCH

  1.  

Đăng ký khai sinh

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký kết hôn

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký khai tử

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký khai sinh lưu động

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký kết hôn lưu động

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký khai tử lưu động

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký giám hộ

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký chấm dứt giám hộ

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký lại khai sinh

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký lại kết hôn

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Đăng ký lại khai tử

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

  1.  

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3378/QĐ-UBND ngày 18/12/2020)

LĨNH VỰC LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

QT-LT-01

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

QT-LT-02

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

 Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng có công với cách mạng từ trần

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, Nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2007

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2006 hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Cựu chiến binh

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của công an cấp huyện

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú thuộc thẩm quyền giải quyết của Công an cấp xã

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng có công với cách mạng từ trần

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

 Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp hàng tháng; người trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng, Nhà nước theo Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005, Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2007

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng thực hiện theo Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2006 hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Cựu chiến binh

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

 

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

  1.  

Liên thông thủ tục: Đăng ký khai tử, hưởng mai táng phí đối với đối tượng hưởng trợ cấp theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 710/QĐ-UBND ngày 13/3/2019

LĨNH VỰC DÂN SỐ

  1.  

Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3271/QĐ-UBND ngày 26/11/2020)

 

LĨNH VỰC CHỨNG THỰC

  1.  

Cấp bản sao từ sổ gốc

QT-TP-01

  1.  

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020)

  1.  

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020)

 

  1.  

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp động, giao dịch

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020)

  1.  

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng giao dịch

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020)

  1.  

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020)

  1.  

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020)

  1.  

Chứng thực di chúc

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020)

  1.  

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020)

  1.  

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020)

  1.  

Chứng thực văn bản khai nhận di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

  1.  

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 3282/QĐ-UBND ngày 09/12/2020)

LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI

  1.  

Quy trình đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

2.001263

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 311/QĐ-UBND ngày 10/02/2020)

  1.  

Quy trình đăng ký nuôi con nuôi trong nước

2.001255

 (theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 311/QĐ-UBND ngày 10/02/2020)

LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC

  1.  

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

2.002165

(theo quy trình nội bộ tỉnh ban hành tại QĐ 311/QĐ-UBND ngày 10/02/2020)

LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT

  1.  

Quy trình công nhận tuyên truyền viên pháp luật

QT-TP-36

  1.  

Quy trình cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

QT-TP-37

LĨNH VỰC KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, PHÒNG CHỐNG THAM NHŨNG

  1.  

Quy trình tiếp công dân

QT-TP-38

  1.  

Quy trình xử lý đơn tại cấp xã

QT-TP-39

  1.  

Quy trình giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

QT-TP-40

  1.  

Quy trình giải quyết tố cáo tại cấp xã

QT-TP-41

LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

  1.  

Quy trình công nhận hòa giải viên

QT-TP-46

  1.  

Quy trình công nhận Tổ trưởng tổ hòa giải

QT-TP-47

  1.  

Quy trình thôi làm hòa giải viên

QT-TP-48

  1.  

Quy trình thanh toán thù lao hòa giải viên

QT-TP-49

LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI

  1.  

Quy trình quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

QT-CA-01

  1.  

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

QT-CA-02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

XÃ NINH VÂN

 

 
 

 

 

 

                 Số:       /UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 
 

 

 

 

Ninh Vân, ngày        tháng 6  năm 2021

V/v thông báo công bố triển khai,

áp dụng phù hợp TCVN ISO 9001:2015

 

 

Kính gửi:  Ủy ban nhân dân thị xã Ninh Hòa.

                            

Căn cứ Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;

          Căn cứ Quyết định số 1439/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Đề án chuyển đổi áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,

UBND xã Ninh Vân xin thông báo công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 theo Quyết định số 94/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2021.

UBND xã Ninh Vân xin đính kèm với công văn này Quyết định công bố gửi UBND thị xã để theo dõi./.

 

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu: VT, Ban ISO.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Trà Văn Hải

 

 

BẦU CỬDV công đọ 3tra cuu tinh trang su ly ho so Hệ thống một cửaEofficeso nghanh dia phuong Tra cuu tthcTra cuu van ban Tra cuu đo 3 Tra cuu hs mot cua Nộp trực tuyếnÝ kiến công dân
Tin nổi bật
THĂM DÒ Ý KIẾN



Video

6/26/2022 6:16:31 PM

^ V? ??u trang
Cheap Yeezys